Mặt bích thép carbon
video

Mặt bích thép carbon

Mặt bích là một bộ phận có hình dạng đĩa, phổ biến trong hệ thống đường ống, trong đó các mặt bích được sử dụng theo cặp.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm

Trong hệ thống đường ống, mặt bích chủ yếu được sử dụng để kết nối đường ống. Trong đường ống cần kết nối, lắp đặt một miếng mặt bích khác nhau, đường ống áp suất thấp có thể sử dụng mặt bích nối lụa, áp suất trên 4kg sử dụng mặt bích hàn. Miếng đệm được thêm vào giữa hai miếng mặt bích và sau đó được bắt vít chặt. Mặt bích chịu áp lực khác nhau có độ dày khác nhau và sử dụng các bu lông khác nhau.

Tiêu chuẩn ANSI, JIS, DIN, EN1092-1, UNI, BS4504, SABS1123, AS2129, GOST-12820
Kích thước ANSI B 16.5, BS 1560. BS 10, IS 6392, B-2.1 NPT, API, DIN, JIS. MSS SP 44
Vật liệu ASTM A105% 2c ASME A105
ASTM A266 GR.1, GR.2, GR.3, GR.4
ASTM A350 LF1, LF2 CL1/CL2, LF3 CL1/CL2
ASTM A694 F42, F46, F48, F50, F52, F56, F60, F65, F70
Lớp học 150#, 300#, 400 #, 600#, 900#, 1500# & 2500#
Kích cỡ 1/2" NB ĐẾN 24" NB.
Độ dày của tường SCH.10, 20, 30, 40, 80, 120, 160, STD, XS, XXS.
Hình thức Mặt bích trượt – SORF, Mặt bích cổ hàn – WNRF, Mặt bích hàn ổ cắm – SWRF, Mặt bích mù – BLRF
Mặt bích nối ren, mặt bích bắt vít, mặt bích cổ hàn dài, mặt bích giảm, mặt bích cảnh tượng, mặt bích khớp vòng

Tiêu chuẩn / loại mặt bích bằng thép carbon và loại áp suất:

ASME/ANSI B 16.5 Mặt bích có ren, Mặt bích chung kiểu vòng, Mặt bích mù, Mặt bích cổ hàn, Mặt bích trượt, Mặt bích mù trung tâm cao, Mặt bích hàn ổ cắm, Mặt bích chung
LỚP ÁP SUẤT 150, 300, 400, 600, 900, 1500, 2500
ASME/ANSI B 16.47 Mặt bích mù [Series A & B], Mặt bích cổ hàn
LỚP ÁP SUẤT 75, 150, 300, 400, 600, 900
ASME/ANSI B 16.36 Mặt bích trượt, mặt bích cổ hàn, mặt bích có ren
LỚP ÁP SUẤT 300, 400, 600, 900, 1500, 2500
MẶT BÍCH DIN DIN 2527, 2566, 2573, 2576, 2641,2642, 2655, 2656, 2627, 2628, 2629, 2631, 2632, 2633, 2634, 2635, 2636, 2637,2638, 2673
LỚP ÁP SUẤT PN 6 ĐẾN PN 100
BS 4504 GIÂY 3.1 Mặt bích cổ hàn, Mặt bích có trục trượt trên mặt bích, Mặt bích có ren, Mặt bích cuối ống có mép, Mặt bích tấm, Mặt bích tấm rời, Tấm rời có mặt bích cổ hàn, Mặt bích trống
LỚP ÁP SUẤT PN 2.5 ĐẾN PN 40
BS 4504[PHẦN 1] Mặt bích dạng tấm, Tấm rời có mối hàn trên cổ tấm, Mặt bích trống, Mặt bích cổ hàn, Hub có ren trượt trên trục
LỚP ÁP SUẤT PN 2.5 ĐẾN PN 400
BS 1560 BOSS Mặt bích mù, Mặt bích bắt vít, Mặt bích hàn cổ, Mặt bích hàn ổ cắm, Mặt bích trượt
LỚP ÁP SUẤT 150, 300, 400, 600, 900, 1500, 2500
BS10 Mặt bích mù, Mặt bích cổ hàn, Mặt bích trượt tấm, Mặt bích trùm vít, Mặt bích trùm trượt
BÀN D, E, F, H

Mặt bích thép carbon rèn

carbon steel forged flangescarbon steel pipe flange

Chú phổ biến: mặt bích thép carbon, nhà sản xuất, nhà cung cấp mặt bích thép carbon Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin